Công khai theo thông tư 09- Biểu 6
Lượt xem:
VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
|
STT |
Nội dung |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
1 |
Tình hình tài chính trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo |
|
|
|
|
1.1 |
Tình hình tài chính (các khoản thu phân theo): |
|
|
|
|
|
Thu học phí |
167.247,5 |
149.779 |
124.800 |
|
|
– Thu dịch vụ hỗ trợ HĐ giáo dục |
|
|
|
|
|
+ Tiền ăn bán trú |
521.510,4 |
716.788 |
586.636 |
|
+ Tiền chất đốt |
35.291,8 |
27.951 |
39.035,3 |
|
|
+ Tiền trả công người nấu ăn |
109.837 |
74.908 |
107.456 |
|
|
+ Tiền Trực trưa |
126.845 |
126.564 |
140.315 |
|
|
+ Tiền vệ sinh |
30.940 |
21.004 |
35.904 |
|
|
+ Tiền tài liệu, học liệu |
48.123,5 |
23.677 |
47.602,5 |
|
|
+ Tiền đồ dùng nuôi bán trú |
21.900 |
14.718 |
25.980 |
|
|
+ Tiền nước sạch sinh hoạt |
11.347 |
4.840 |
10.103,7 |
|
|
|
– Tiền cho trẻ làm quen với tiếng Anh |
40.304 |
39.758 |
34.816 |
|
1.2 |
Tình hình tài chính (các khoản chi phân theo): |
2.999.043 |
3.605.682 |
4.963.629 |
|
|
Chi tiền lương và thu nhập |
2.686.465 |
2.686.465 |
3.903.426 |
|
Chi cơ sở vật chất và dịch vụ |
275.689 |
319.797 |
1.060.203 |
|
|
Chi hỗ trợ người học |
0 |
0 |
0 |
|
|
Chi khác |
36.889 |
28.317 |
59.568 |
|
|
2 |
Các khoản thu và mức thu đối với người học, bao gồm: Học phí; lệ phí; tất cả các mức thu ngoài học phí, lệ phí (nếu có) trong năm học và dự kiến cho từng năm học tiếp theo. |
1.113.346,2 |
1.199.987 |
1.152.648 |
|
3 |
Chính sách và kết quả thực hiện về trợ cấp và miễn, giảm học phí, học bổng |
1.440 |
1.440 |
1.440 |
|
4 |
Số dư quỹ theo quy định, kể cả quỹ đặc thù (nếu có) |
0 |
0 |
0 |